Câu tiếng Anh có từ “sunny”
240 câu thật có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunny nghĩa là nắng. sunny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunny
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Thea and Ray, up in the sunny cupola, were laughing and talking.
Từ trong câu: sunny, ray, up, laugh, talk
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was safe for another day, and the sunny hours were drawing on, bringing the afternoon and its visitor.
Cô được an toàn cho một ngày nữa, và những giờ nắng đang dần kéo dài, mang theo buổi chiều và vị khách của nó.
Từ trong câu: sunny, safe, another, day, hour, draw, bring, afternoon
Mrs. Oliphant, Squire Arden; volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #54122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He and I were the only occupants of the parlour: Diana was practising her music in the drawing-room, Mary was gardening—it was a very fine May day, clear, sunny, and breezy.
Từ trong câu: sunny, gardening, breezy, occupant, practice, music, draw, room
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So he fetched me into the sizable sunny kitchen where Barbara was preparing vegetables for the dinner.
Từ trong câu: fetch, sunny, kitchen, prepare, vegetable, dinner
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because the day was sunny, and also because the band was playing a specially fine programme, the crowd in the square was larger than usual.
Từ trong câu: program, sunny, programme, band, specially, because, day, play
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They learned that Sunny was being held inside a birdcage at the top of the tower.
Từ trong câu: birdcage, learn, sunny, hold, inside, top, tower
«The Bad Beginning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81496 (bản sửa đổi 6417944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a long way down the sunny street, and was making expressive gestures for me to stop.
Từ trong câu: gesture, expressive, sunny, long, way, down, street, make
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A waiter was running up a trail of bunting on the flagstaff and a fox terrier was scampering to and fro on the sunny lawn.
Từ trong câu: run, trail, sunny, running, lawn, fox, waiter, up
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day was bright and sunny, but a tricky cross-wind was blowing when I reached the club-house.
Từ trong câu: tricky, day, bright, sunny, cross, wind, blow, reach
P. G. Wodehouse, The Clicking of Cuthbert. Nguồn: Project Gutenberg #7028. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunny trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunny: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.