Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunny”

240 câu thật có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunny nghĩa là nắng. sunny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunny

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is hardly one day out of a hundred which is wholly joyous and sunny.

    Từ trong câu: sunny, hardly, day, out, hundred, wholly

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As it was, the corpse in the grass-grown grave was not more bereft of intercourse with the sunny world, than the caged duke of York.

    Từ trong câu: sunny, cage, corpse, grass, grow, grave, bereft, world

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were boys together in sunny months full of frolic, plans and hopes.

    Từ trong câu: frolic, boy, together, sunny, month, full, plan, hope

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mother and two daughters were bright and sunny, as were the little Japanese maids who attended to the menial work.

    Từ trong câu: menial, mother, daughter, bright, sunny, little, attend, work

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The annual descent of the Goths had not yet begun, and sunny leisure seemed to brood over the city.

    Từ trong câu: brood, descent, city, annual, begin, sunny, leisure, seem

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men wore top hats, with wide brims in sunny weather.

    Từ trong câu: brim, man, wear, top, hat, wide, sunny, weather

    «Social Victorians/People/Gwladys Robinson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264724 (bản sửa đổi 2834160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sunny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunny slopes131 lần
sunny clime84 lần
sunny skies114 lần
sunny south420 lần
bright sunny411 lần
sunny landscape89 lần
sunny slope94 lần
sunny afternoons44 lần
sunny curls65 lần
sunny shores74 lần
sunny mornings47 lần
sunny afternoon263 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunny trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunny: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.