Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunny”

240 câu thật có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunny nghĩa là nắng. sunny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunny

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The Sunny South, too, in more colors than one, also lent a hand.

    Từ trong câu: sunny, south, color, lend, hand

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She seems sunnier and more vigorous than she did as a young girl.

    Từ trong câu: vigorous, sunny, seem, young, girl

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sunny green on copse and mountain throws up the group better than the conventional nimbus could have done.

    Từ trong câu: conventional, sunny, green, mountain, throw, up, group, better

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because the day was sunny, and also because the band was playing a specially fine programme, the crowd in the square was larger than usual.

    Từ trong câu: program, sunny, programme, band, specially, because, day, play

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A stale article, if you dip it in a good, warm, sunny smile, will go off better than a fresh one that you’ve scowled upon.”

    Từ trong câu: article, dip, good, warm, sunny, smile, go, off

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But in ordinary times the gloom is pleasing, and more delightful than all the cheerful lawns and sunny slopes of the modern taste."

    Từ trong câu: lawn, ordinary, time, please, delightful, cheerful, sunny, slope

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunny slopes131 lần
sunny clime84 lần
sunny skies114 lần
sunny south420 lần
bright sunny411 lần
sunny landscape89 lần
sunny slope94 lần
sunny afternoons44 lần
sunny curls65 lần
sunny shores74 lần
sunny mornings47 lần
sunny afternoon263 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunny trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunny: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.