Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunny”

240 câu thật có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunny nghĩa là nắng. sunny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunny

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • A. The teachers join the students outside on the first sunny day for field day sports.

    Từ trong câu: sunny, teacher, join, student, outside, first, day, field

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Diversity/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181116 (bản sửa đổi 4664333). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In summer the days are warm and sunny but nights are cold.

    Từ trong câu: sunny, summer, day, warm, night, cold

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Neuquén (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216370 (bản sửa đổi 2476278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “It is a bright, sunny morning, sir,” I said.

    Từ trong câu: sunny, bright, morning, sir

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The weather is hot and sunny outside where he has been asked to work.

    Từ trong câu: weather, sunny, hot, outside, ask, work

    «Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285731 (bản sửa đổi 2621145). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He had left us a sunny-hearted, sunny-faced boy.

    Từ trong câu: hearted, sunny, leave, heart, face, boy

    Katharine Tynan, The handsome Brandons. Nguồn: Project Gutenberg #77100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example: tomorrow will be a sunny day.

    Từ trong câu: tomorrow, sunny, example, day

    «English Tense and Aspects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289707 (bản sửa đổi 2710743). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Imagine taking a walk in a park on a beautiful sunny day.

    Từ trong câu: beautiful, park, sunny, imagine, take, walk, day

    «Motivation and emotion/Book/2010/Empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200019 (bản sửa đổi 2223599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the spring, the weather is sunny and there is Zonda wind.

    Từ trong câu: spring, wind, sunny, weather

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/La Rioja (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216367 (bản sửa đổi 2476288). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was a bright sunny day, and the city was clean and cool and pretty.

    Từ trong câu: bright, cool, clean, sunny, day, city, pretty

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was such a beautiful day and everything, sunny.

    Từ trong câu: day, beautiful, everything, sunny

    «FBI investigating explosion near NAACP office in Colorado Springs», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1842757 (bản sửa đổi 4817565). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Winters are cold and snowy, while summers are hot, sunny, and dry.

    Từ trong câu: cold, winter, summer, hot, sunny, snowy, dry

    «Tashkent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32092 (bản sửa đổi 10938391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They choose a sunny spot near a window.

    Từ trong câu: choose, near, spot, window, sunny

    «Herb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41847 (bản sửa đổi 10961449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sunny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunny slopes131 lần
sunny clime84 lần
sunny skies114 lần
sunny south420 lần
bright sunny411 lần
sunny landscape89 lần
sunny slope94 lần
sunny afternoons44 lần
sunny curls65 lần
sunny shores74 lần
sunny mornings47 lần
sunny afternoon263 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunny trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunny: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.