Câu tiếng Anh có từ “steak”
118 câu thật có từ steak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steak nghĩa là bít tết. steak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steak
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
Once a steak gets so high people are going to turn to other meats...
Từ trong câu: steak, once, get, high, people, go, turn, meat
«Lentis/Corn, Beef and Feedlots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241693 (bản sửa đổi 1986890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Will you have a steak cooked, or what shall I order for you?"
Từ trong câu: steak, cook, order
T. W. Speight, The Heart of a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #57311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He started serving simple meals like steak and ham to travelers on his own dining table.
Từ trong câu: steak, start, serve, simple, meal, like, ham, traveler
«History of KFC», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246043 (bản sửa đổi 10955680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I can fancy myself cooking a steak in the one, and the other eating one better cooked.
Từ trong câu: steak, fancy, myself, cook, eat, better
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps this friend of yours will cook some steak for you."
Từ trong câu: steak, perhaps, friend, cook
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This steak has an outside part and an inside part.
Từ trong câu: steak, outside, part, inside
«Skirt steak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843901 (bản sửa đổi 9911742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You said Christmas day, that I had too many presents; that was one 'steak, and Annie had too few, that was two 'steaks.
Từ trong câu: steak, day, many, present
Aunt Fanny, Baby Nightcaps. Nguồn: Project Gutenberg #28493. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most common meats used are steak, burgers and hot dogs.
Từ trong câu: burger, steak, common, meat, use, hot, dog
«Grill (cooking)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40643 (bản sửa đổi 9972994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, happy people are drawn to steak or pizza.
Từ trong câu: pizza, steak, example, happy, people, draw
«Motivation and emotion/Book/2011/Diet, weight loss, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121172 (bản sửa đổi 2211051). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Like most steaks, the skirt steak can be cooked with different methods.
Từ trong câu: skirt, like, steak, cook, different, method
«Skirt steak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843901 (bản sửa đổi 9911742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
SUPPER Hamburger steak Boiled potatoes Stewed dates Bread and butter Coffee.
Từ trong câu: hamburger, supper, steak, boil, potato, date, bread, butter
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cut the steak into cubes and add the chilli to the onion and garlic and fry until brown.
Từ trong câu: cube, onion, steak, chilli, cut, add, garlic, fry
«Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can also be used to make a blue cheese sauce served over a steak.
Từ trong câu: sauce, use, make, blue, cheese, serve, steak
«Stilton cheese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=729673 (bản sửa đổi 10805697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In pan-frying, larger pieces of food (like chops or steaks) are cooked quickly.
Từ trong câu: pan, fry, large, piece, food, like, chop, steak
«Sautéing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305259 (bản sửa đổi 10538358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Beef can be cooked in many ways; cuts are usually used for steak, which can be cooked to many levels of doneness.
Từ trong câu: beef, cook, many, way, cut, usually, use, steak
«Beef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4716 (bản sửa đổi 10709537). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng steak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steak trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ steak hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steak: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.