Câu tiếng Anh có từ “steak”
131 câu thật có từ steak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steak nghĩa là bít tết. steak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steak
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The butcher might have been answered with "No" if he had asked, "Will you take this steak?"
Từ trong câu: steak, butcher, answer, ask, take
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last I extorted from her that his reverence had given her 'a bit of lovely steak,' for her sick daughter at home.
Từ trong câu: steak, last, reverence, give, bit, lovely, sick, daughter
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the morning we generally had fried steak, white bread, and butter.
Từ trong câu: fried, steak, morning, generally, white, bread, butter
Thorvald Peter Ludwig Weitemeyer, Missing Friends Being the Adventures of a Danish Emigrant in Queensland (1871-1880). Nguồn: Project Gutenberg #36399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She thought she had never tasted anything in her life so delicious as that chunk of antelope-steak, gritty with cinders, and flavoured with smoke.
Từ trong câu: chunk, steak, think, never, taste, anything, life, delicious
Cynthia Stockley, Wild Honey: Stories of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #37259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gingham, with his usual judgment, had prohibited anything hot in the shape of chops, steaks, cutlets, grills, rashers, or even kidneys.
Từ trong câu: grill, kidney, steak, usual, judgment, prohibit, anything, hot
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On this trip I tasted the first meat I had eaten since leaving Earth—large, juicy steaks and chops from the well-fed domestic animals of the farms.
Từ trong câu: juicy, taste, meat, domestic, farm, steak, trip, first
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng steak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steak trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ steak hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steak: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.