Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steak”

131 câu thật có từ steak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steak nghĩa là bít tết. steak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steak

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For over four years there have been no steaks or chops on Christmas morning.

    Từ trong câu: steak, four, year, chop, morning

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert John Vincent Browne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408762 (bản sửa đổi 4481349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The steaks from a young male buffalo were the most delicious I have ever tasted.

    Từ trong câu: steak, young, male, delicious, ever, taste

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ve got some antelope steak and corn cakes, and I’ll boil some potatoes if you want ’em.”

    Từ trong câu: steak, get, corn, cake, boil, potato, want, they

    Horatio, Jr. Alger, A Debt of Honor: The Story of Gerald Lane's Success in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #51792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You’ve been beating this steak too much, cook; it’s too tender.

    Từ trong câu: beat, steak, tender, much, cook

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have got a stewed steak,—which is of home preparation,—and a cold roast fowl,—which is from the cook’s-shop.

    Từ trong câu: roast, steak, get, home, preparation, cold, shop

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng steak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beef steak456 lần
rump steak120 lần
venison steak216 lần
juicy steak54 lần
porterhouse steak30 lần
sirloin steak26 lần
broiled steak30 lần
antelope steak42 lần
turtle steak40 lần
steak pudding33 lần
tenderloin steak13 lần
buffalo steak79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steak trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ steak hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steak: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.