Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steak”

129 câu thật có từ steak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steak nghĩa là bít tết. steak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steak

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • So every fellow that could get a knife went up and cut his own steak.

    Từ trong câu: steak, every, fellow, get, knife, go, up, cut

    Luther W. Hopkins, From Bull Run to Appomattox: A Boy's View. Nguồn: Project Gutenberg #33286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can fancy myself cooking a steak in the one, and the other eating one better cooked.

    Từ trong câu: steak, fancy, myself, cook, eat, better

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, you could use the acronym “SEG” to remember your shopping list of steak, eggs and garlic.

    Từ trong câu: steak, example, use, remember, shop, list, egg, garlic

    «Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pope, the tragedian, said that he knew of but one crime a man could commit,--peppering a rump steak.

    Từ trong câu: steak, know, crime, man, commit, pepper

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How could it be, when flapjacks, sausage, steak and pie were regular issues?

    Từ trong câu: sausage, steak, pie, regular, issue

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like most steaks, the skirt steak can be cooked with different methods.

    Từ trong câu: skirt, like, steak, cook, different, method

    «Skirt steak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843901 (bản sửa đổi 9911742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can also be used to make a blue cheese sauce served over a steak.

    Từ trong câu: sauce, use, make, blue, cheese, serve, steak

    «Stilton cheese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=729673 (bản sửa đổi 10805697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Beef can be cooked in many ways; cuts are usually used for steak, which can be cooked to many levels of doneness.

    Từ trong câu: beef, cook, many, way, cut, usually, use, steak

    «Beef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4716 (bản sửa đổi 10709537). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng steak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beef steak456 lần
rump steak120 lần
venison steak216 lần
juicy steak54 lần
porterhouse steak30 lần
sirloin steak26 lần
broiled steak30 lần
antelope steak42 lần
turtle steak40 lần
steak pudding33 lần
tenderloin steak13 lần
buffalo steak79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steak trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ steak hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steak: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.