Câu tiếng Anh có từ “steak”
131 câu thật có từ steak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steak nghĩa là bít tết. steak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steak
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Braised steak on Wednesdays, Liver and Bacon Thursdays and Fish on a Friday, Saturdays would be rabbit, lamb chops or mutton stew.
Từ trong câu: steak, wednesday, liver, bacon, thursday, fish, friday, saturday
«Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Antelope steak would go pretty well after beans an' bacon an' coffee week in an' week out.”
Từ trong câu: bean, steak, go, pretty, well, bacon, coffee, week
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Often two would go in together and buy a steak or a chicken, each putting up half of the money.
Từ trong câu: chicken, steak, often, go, together, buy, put, up
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As for the "board," standing items on the daily menu would be boiled leg of grizzly bear, donkey steak, and jack-rabbit.
Từ trong câu: donkey, steak, menu, board, stand, item, daily, boil
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was known as a butchers steak since butchers would previously keep the steak for themselves.
Từ trong câu: butcher, know, steak, since, previously, keep, themselves
«Hanger steak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845395 (bản sửa đổi 7921199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng steak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steak trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ steak hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steak: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.