Câu tiếng Anh có từ “steak”
118 câu thật có từ steak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steak nghĩa là bít tết. steak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steak
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"We'll get the thickest steak you ever laid your eyes on in about two minutes.
Từ trong câu: steak, get, thick, ever, lay, eye, minute
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Will you have a steak cooked, or what shall I order for you?"
Từ trong câu: steak, cook, order
T. W. Speight, The Heart of a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #57311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both Jack and Will ate t-bone steaks in the Employee Area on that same day.
Từ trong câu: steak, eat, not, bone, employee, area, day
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Samurai/Day 4 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429044 (bản sửa đổi 4350705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps this friend of yours will cook some steak for you."
Từ trong câu: steak, perhaps, friend, cook
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will move slowly and see what they have――pork steaks, ducks, fowls, hot rice and curry, dried fish and vegetables.
Từ trong câu: steak, move, slowly, see, pork, duck, hot, rice
Mary [Editor] Backus, Siam and Laos, as Seen by Our American Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #63879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They ordered hamburger steak and onions—a vile combination, I’ll say—and coffee.
Từ trong câu: hamburger, order, steak, onion, combination, coffee
Victor Appleton, Tom Swift and his airline express. Nguồn: Project Gutenberg #72701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng steak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steak trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ steak hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steak: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.