Câu tiếng Anh có từ “schoolgirl”
60 câu thật có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolgirl nghĩa là nữ sinh. schoolgirl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a girl attending school. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolgirl
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
He never expected his authority would be questioned--and by a mere schoolgirl.
Từ trong câu: schoolgirl, never, expect, authority, question, mere
Margaret Penrose, Dorothy Dale: A Girl of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #5629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And again, “Isn’t Vanzetti an attractive man!”--it might have been a schoolgirl instead of a supersalesman.
Từ trong câu: schoolgirl, again, attractive, man, instead
Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I exclaimed; "you may think you've a fine voice, but, like a simpering schoolgirl, you can't sing till you're pressed!"
Tôi kêu lên; "bạn có thể nghĩ mình có một giọng hát hay, nhưng giống như một nữ sinh nhí nhảnh, bạn không thể hát cho đến khi bị ép!"
Từ trong câu: schoolgirl, exclaim, think, fine, voice, like, sing, till
Talbot Baines Reed, The Adventures of a Three-Guinea Watch. Nguồn: Project Gutenberg #21035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two schoolgirls did me the honour of dining with me at Prince’s not long ago, before going to the play.
Từ trong câu: schoolgirl, dine, honour, honor, long, ago, go, play
Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He set the limb but, as he was not proficient as a surgeon, the act was criticized by the schoolgirls within my hearing.
Từ trong câu: schoolgirl, set, limb, surgeon, act, criticize, hear
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing of the kind; he just blubbered like a schoolgirl and was down on his marrow-bones--for which I honoured him--there and then.
Từ trong câu: schoolgirl, nothing, kind, like, down, marrow, bone, honor
Max Pemberton, The show girl. Nguồn: Project Gutenberg #78976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I am glad to see you, Mr. Blanchet," Miss Grey began, determined not to be put out by any self-conceited poet and ideal of schoolgirls.
Từ trong câu: schoolgirl, glad, see, mr, miss, gray, begin, determine
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Across the valley is a house I did not know before, and there I found, rocking one baby and expecting another, one of my schoolgirls, a daughter of Uncle Bird Dowell.
Từ trong câu: schoolgirl, across, valley, house, know, find, rock, baby
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t imagine anything nicer than to sit out in the moonlight and listen to music—only that sounds too like a schoolgirl!
Từ trong câu: nice, schoolgirl, moonlight, imagine, anything, sit, out, listen
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It couldn’t be better than Mrs. Evans’s, you know, for she is a professional, and I’m only a schoolgirl, with a little knack of reciting.
Từ trong câu: professional, schoolgirl, knack, better, mrs, know, little
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, to use the expressive, if not elegant, language of a schoolgirl, “He was as nervous as a witch and as cross as a bear”.
Từ trong câu: nervous, elegant, cross, language, use, schoolgirl, expressive, therefore
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolgirl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolgirl trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolgirl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolgirl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolgirl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolgirl: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.