Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “schoolgirl”

60 câu thật có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: schoolgirl nghĩa là nữ sinh. schoolgirl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a girl attending school. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ schoolgirl

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He never expected his authority would be questioned--and by a mere schoolgirl.

    Từ trong câu: schoolgirl, never, expect, authority, question, mere

    Margaret Penrose, Dorothy Dale: A Girl of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #5629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When she entered she realized, apart from their schoolgirl jokes, that the Principal was really angry.

    Từ trong câu: schoolgirl, enter, realize, apart, joke, principal, really, angry

    Angela Brazil, Loyal to the School. Nguồn: Project Gutenberg #32093. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She felt herself disregarded, reduced to the level of an importunate schoolgirl....

    Từ trong câu: schoolgirl, feel, herself, reduce, level

    Clemence Dane, Regiment of Women. Nguồn: Project Gutenberg #40264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She then portrayed a schoolgirl who faces trouble in Ratsasan.

    Từ trong câu: schoolgirl, portray, face, trouble

    «Ammu Abhirami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1146177 (bản sửa đổi 9865529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He felt a new-born gratitude to his schoolgirl friend.

    Từ trong câu: schoolgirl, feel, new, bear, gratitude, friend

    Muriel Hine, The Man with the Double Heart. Nguồn: Project Gutenberg #34709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I exclaimed; "you may think you've a fine voice, but, like a simpering schoolgirl, you can't sing till you're pressed!"

    Tôi kêu lên; "bạn có thể nghĩ mình có một giọng hát hay, nhưng giống như một nữ sinh nhí nhảnh, bạn không thể hát cho đến khi bị ép!"

    Từ trong câu: schoolgirl, exclaim, think, fine, voice, like, sing, till

    Talbot Baines Reed, The Adventures of a Three-Guinea Watch. Nguồn: Project Gutenberg #21035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Considerable Japanese schoolgirls was fetched there by that nationality and I was deliciously shocked to see how American they looked.

    Từ trong câu: schoolgirl, considerable, fetch, nationality, shock, see, look

    Wallace Irvin, Hashimura Togo, Domestic Scientist. Nguồn: Project Gutenberg #65189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing of the kind; he just blubbered like a schoolgirl and was down on his marrow-bones--for which I honoured him--there and then.

    Từ trong câu: schoolgirl, nothing, kind, like, down, marrow, bone, honor

    Max Pemberton, The show girl. Nguồn: Project Gutenberg #78976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Across the valley is a house I did not know before, and there I found, rocking one baby and expecting another, one of my schoolgirls, a daughter of Uncle Bird Dowell.

    Từ trong câu: schoolgirl, across, valley, house, know, find, rock, baby

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolgirl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolgirl trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ schoolgirl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolgirl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolgirl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolgirl: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.