Câu tiếng Anh có từ “schoolgirl”
60 câu thật có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolgirl nghĩa là nữ sinh. schoolgirl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a girl attending school. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolgirl
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And then did the tall man, whose name was George Washington, blush like a schoolgirl.
Từ trong câu: schoolgirl, tall, man, name, blush, like
Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 03 Little Journeys to the Homes of American Statesmen. Nguồn: Project Gutenberg #13911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was all delightfully cosy, and the Boston relatives enjoyed the girls' breezy chatter; and the schoolgirl experiences, which were highly entertaining.
Từ trong câu: schoolgirl, cosy, breezy, relative, enjoy, girl, experience, highly
Caroline Elliott Hoogs Jacobs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's. Nguồn: Project Gutenberg #23916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing of the kind; he just blubbered like a schoolgirl and was down on his marrow-bones--for which I honoured him--there and then.
Từ trong câu: schoolgirl, nothing, kind, like, down, marrow, bone, honor
Max Pemberton, The show girl. Nguồn: Project Gutenberg #78976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolgirl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolgirl trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolgirl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolgirl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolgirl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolgirl: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.