Câu tiếng Anh có từ “schoolgirl”
60 câu thật có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolgirl nghĩa là nữ sinh. schoolgirl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a girl attending school. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolgirl
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And again, “Isn’t Vanzetti an attractive man!”--it might have been a schoolgirl instead of a supersalesman.
Từ trong câu: schoolgirl, again, attractive, man, instead
Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I exclaimed; "you may think you've a fine voice, but, like a simpering schoolgirl, you can't sing till you're pressed!"
Tôi kêu lên; "bạn có thể nghĩ mình có một giọng hát hay, nhưng giống như một nữ sinh nhí nhảnh, bạn không thể hát cho đến khi bị ép!"
Từ trong câu: schoolgirl, exclaim, think, fine, voice, like, sing, till
Talbot Baines Reed, The Adventures of a Three-Guinea Watch. Nguồn: Project Gutenberg #21035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Raw and astringent as a schoolgirl--of the old order--young May breathed austerely among the budding trees.
Từ trong câu: astringent, austerely, raw, schoolgirl, old, order, young, breathe
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolgirl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolgirl trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolgirl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolgirl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolgirl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolgirl: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.