Câu tiếng Anh có từ “schoolgirl”
60 câu thật có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolgirl nghĩa là nữ sinh. schoolgirl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a girl attending school. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolgirl
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Last year there was still something of the schoolgirl in your appearance.”
Từ trong câu: schoolgirl, last, year, still, something, appearance
Zofia Nałkowska, Kobiety (Women): A Novel of Polish Life. Nguồn: Project Gutenberg #61618. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are many wrongs about it; the one insisted upon here is the abolishing of the recess, that time-honored joy of the American schoolboy and schoolgirl.
Từ trong câu: schoolgirl, many, wrong, insist, abolish, recess, time, honor
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were a lot of us, and we did some foolish things, as schoolgirls are apt to do.”
Chúng tôi có rất nhiều người và chúng tôi đã làm một số điều ngu ngốc, như các nữ sinh thường làm.”
Từ trong câu: apt, schoolgirl, lot, foolish, thing
Mary Jane Holmes, Rena's experiment. Nguồn: Project Gutenberg #74886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolgirl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolgirl trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ schoolgirl hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolgirl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolgirl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolgirl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolgirl: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.