Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sadly”

311 câu thật có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sadly nghĩa là thật đáng buồn. sadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfortunate way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sadly

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Emma was sadly fearful that this second disappointment would be more severe than the first.

    Từ trong câu: sadly, second, disappointment, severe, first

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I would not have played any game with you," she said--not angrily, rather sadly.

    Từ trong câu: sadly, play, game, angrily, rather

    Edmund Yates, Running the Gauntlet: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wouldn't like to feel that you were influenced in that way," the old gentleman concluded rather sadly.

    Từ trong câu: sadly, like, feel, influence, way, old, gentleman, conclude

    Mary S. Watts, The Tenants: An Episode of the '80s. Nguồn: Project Gutenberg #59640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then indeed her vanity would have been sadly ruffled.

    Từ trong câu: sadly, vanity, indeed

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I would open a school for those beautiful little beggars; though I am sadly afraid I should never bring myself to scold them.”

    Từ trong câu: sadly, scold, open, school, beautiful, little, though, afraid

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sadly, he sat there waiting for sunrise, when he would be taken to his death.

    Từ trong câu: sunrise, sadly, sit, wait, take, death

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The White Snake», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275243 (bản sửa đổi 2721485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She would not spoil these last few sadly-sweet moments by speaking about herself.

    Từ trong câu: spoil, last, sadly, sweet, moment, speak, herself

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Dear father,” he said sadly, “I wish you would not expose yourself to such gratuitous pain from scoundrels!”

    Từ trong câu: pain, yourself, father, expose, dear, such, sadly, wish

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any survey of Western forces which have affected American ideals, would be sadly defective which failed to take account of the profound influence of immigration.

    Từ trong câu: immigration, survey, western, force, affect, ideal, sadly, defective

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "This benefit," he says, "which I fully expected would prove to be a decided loss, annoyed me sadly.

    Từ trong câu: annoyed, benefit, fully, expect, prove, decide, loss, annoy

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dispirited and anxious, long hoping that to-morrow or next week would clear my way, and long disappointed, I sadly missed the cheerful face and ready response of my friend.

    Từ trong câu: response, anxious, long, hope, next, week, clear, way

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sadly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smiled sadly730 lần
sadly disappointed276 lần
sadly neglected176 lần
smiling sadly281 lần
sadly deficient92 lần
gazing sadly142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sadly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sadly trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sadly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sadly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sadly: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.