Câu tiếng Anh có từ “sadly”
314 câu thật có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sadly nghĩa là thật đáng buồn. sadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfortunate way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sadly
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“But I’ll have to ask you to wait a long time, Anne,” said Gilbert sadly.
Từ trong câu: sadly, ask, wait, long, time
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Of course I will, but I can’t fill your place, and he’ll miss you sadly.”
Từ trong câu: sadly, fill, course, place, miss
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It’ll be different coming to us, now she’s grown up,” said Nancy, shaking her head sadly.
Từ trong câu: sadly, different, come, now, grow, up, shake, head
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I am sadly afraid Madame de Cintré will take a chill.
Từ trong câu: sadly, chill, afraid, madame, take
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then, sir, you will sadly embarrass a poor ignorant, who, besides, asks nothing better than to learn.”
Từ trong câu: sadly, sir, embarrass, poor, ignorant, besides, ask, nothing
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the historian will shake his head sadly and say, “Too bad they fell for all that propaganda.
Từ trong câu: sadly, historian, shake, head, bad, fall
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next great religious awakening will come from preaching the one sadly neglected truth of this age--economic justice and brotherhood.
Từ trong câu: sadly, brotherhood, next, great, religious, come, preach, neglect
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am in favor of socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sadly, some of the students using this textbook will know someone who was murdered.
Từ trong câu: textbook, sadly, student, use, know, someone, murder
«Social Statistics/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366209 (bản sửa đổi 4632108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In both these beliefs they were sadly deceived, as will be seen later.
Từ trong câu: deceive, sadly, belief, see, late
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sadly it is a loss of being with the paradoxical view that the energy expended will deliver up a personal reality.
Từ trong câu: paradoxical, sadly, loss, view, energy, deliver, up, personal
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“And I won’t conceal that I have been sadly disappointed with our meeting; though I’ll mention it to nobody but you: not that I stand in awe of Mr. Heathcliff.”
Từ trong câu: awe, conceal, sadly, disappoint, meet, though, mention, nobody
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sadly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| smiled sadly | 730 lần |
| sadly disappointed | 276 lần |
| sadly neglected | 176 lần |
| smiling sadly | 281 lần |
| sadly deficient | 92 lần |
| gazing sadly | 142 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sadly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sadly trong kho câu?
- Kho câu có 314 câu có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sadly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sadly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sadly: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.