Câu tiếng Anh có từ “sadly”
314 câu thật có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sadly nghĩa là thật đáng buồn. sadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfortunate way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sadly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“But I’ll have to ask you to wait a long time, Anne,” said Gilbert sadly.
Từ trong câu: sadly, ask, wait, long, time
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Yes, Froken,' she replied sadly, 'several times I have had to leave him just for a few minutes.
Từ trong câu: sadly, yes, reply, several, time, leave, minute
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His old bones must have been sadly broken.
Từ trong câu: sadly, old, bone, break
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mother knew that she must marry her girls well, and we two younglings were sadly in Queen Mary Strathsay's way.
Từ trong câu: sadly, mother, know, marry, girl, well, queen, way
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it must be admitted that this family formed a very good stock whereon to regraft a name which sadly wanted such renovation.
Từ trong câu: sadly, renovation, stock, admit, family, form, good, name
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Monsieur," said Athos, loosening his hold, "you are sadly lacking in courtesy, and one sees that you must have had a rustic upbringing."
Từ trong câu: sadly, upbringing, courtesy, hold, lack, see
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He’s my youngest, and we spoil him sadly, for either me or the father must allays hev him in our sight—that we must.”
Từ trong câu: either, spoil, young, sadly, father, sight
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the writer suggested that the son must be a comfort, she looked down sadly and said in a low tone, as if soliloquizing, "He way is he way."
Từ trong câu: soliloquize, writer, suggest, son, comfort, look, down, sadly
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sadly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| smiled sadly | 730 lần |
| sadly disappointed | 276 lần |
| sadly neglected | 176 lần |
| smiling sadly | 281 lần |
| sadly deficient | 92 lần |
| gazing sadly | 142 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sadly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sadly trong kho câu?
- Kho câu có 314 câu có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sadly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sadly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sadly: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.