Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sadly”

314 câu thật có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sadly nghĩa là thật đáng buồn. sadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfortunate way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sadly

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “Of course I will, but I can’t fill your place, and he’ll miss you sadly.”

    Từ trong câu: sadly, fill, course, place, miss

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But sadly I cannot correct it because I am still looking around for a reliable source.

    Từ trong câu: sadly, can, correct, because, still, look, around, reliable

    «2008-09 Wikipedia for Schools goes online», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115520 (bản sửa đổi 4812536). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “Yes,” the old man answered sadly, “it can have only one ending.

    Từ trong câu: sadly, ending, yes, old, man, answer, end

    Edward G. Cheyney, Scott Burton in the Blue Ridge. Nguồn: Project Gutenberg #61908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gavroche could think of no reply to this, and stood there in indecision, scratching his ear sadly.

    Từ trong câu: sadly, think, reply, stand, ear

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could trust himself to write no more,--and stood sadly enrapt, and struggling with his own emotion.

    Từ trong câu: sadly, trust, himself, write, stand, struggle, emotion

    Marie Corelli, The soul of Lilith. Nguồn: Project Gutenberg #68771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Dear Clifford,” said Hepzibah sadly, “you know it cannot be!”

    Từ trong câu: sadly, dear, know, can

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could only look at the opal with its heart of flame and dream sadly of what had been.

    Từ trong câu: sadly, flame, dream, look, heart

    Edna Worthley Underwood, A book of dear dead women. Nguồn: Project Gutenberg #75516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Alas, sir,” said he, “I cannot but perceive how sadly I miss the letter of introduction which my father gave me to present to you.”

    Từ trong câu: sadly, introduction, sir, can, perceive, miss, letter, father

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although sadly, winds also can play a damaging role in the environment by blowing pollution everywhere.

    Từ trong câu: damage, sadly, although, wind, play, role, environment, blow

    «AP Environmental Science/Winds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240689 (bản sửa đổi 2761085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sadly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smiled sadly730 lần
sadly disappointed276 lần
sadly neglected176 lần
smiling sadly281 lần
sadly deficient92 lần
gazing sadly142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sadly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sadly trong kho câu?
Kho câu có 314 câu có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sadly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sadly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sadly: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.