Câu tiếng Anh có từ “pea”
223 câu thật có từ pea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pea nghĩa là hạt đậu. pea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: seed of a pea plant used for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pea
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Have ready two large teacupfuls of split peas (that have soaked for two hours).
Từ trong câu: pea, soak, soaked, ready, large, split, hour
Jessie Conrad, A Handbook of Cookery for a Small House. Nguồn: Project Gutenberg #67482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Plato told me that the peas were up well and we’ve got spinach.
Từ trong câu: pea, spinach, tell, up, well, get
Mary Imlay Taylor, The wild fawn. Nguồn: Project Gutenberg #72891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A pea-green coat with gilt buttons, and a scarlet satin lining has done my business.
Từ trong câu: pea, green, coat, button, scarlet, line, business
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXIV, No. 3, March 1849. Nguồn: Project Gutenberg #53953. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"'Down there,' he said, indicating one portion of his land, 'I have planted twenty-five varieties of peas.
Từ trong câu: pea, down, indicate, portion, land, plant, twenty, five
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have been accused of eating peas and grapes, but there seems no evidence to show that this habit is general.
Từ trong câu: pea, accuse, eat, grape, seem, evidence, show, habit
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let us observe the grub which has now become the sole tenant of the pea by the death of its brothers.
Từ trong câu: brother, pea, tenant, observe, let, now, become, death
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has rigged him out, you see, with his pea-coat and overalls," continues the man, folding his arms.
Anh ta đã lừa anh ta, bạn thấy đấy, với chiếc áo khoác và bộ quần áo liền quần," người đàn ông tiếp tục, khoanh tay.
Từ trong câu: overalls, out, see, pea, coat, continue, man, fold
F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have missed a long line of spring peas through his ravages, and he has objectionably decorated many places about my own home.
Từ trong câu: ravage, miss, long, line, spring, pea, decorate, many
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who have tried even to cross the road in a London fog of the old pea-soup variety will best appreciate our predicament.
Từ trong câu: predicament, try, even, cross, road, fog, old, pea
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But I should like to try it again: I shall never be quite satisfied till I have made peas and cucumbers profitable."
Từ trong câu: cucumber, like, try, again, never, quite, satisfied, till
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pea trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ pea hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pea: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.