Câu tiếng Anh có từ “pea”
223 câu thật có từ pea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pea nghĩa là hạt đậu. pea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: seed of a pea plant used for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pea
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As a family, they would pick cotton or peas.
Từ trong câu: cotton, pea, family, pick
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Ollie Foster Green», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144332 (bản sửa đổi 2142165). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I would recommend putting a pea sized amount of toothpaste, any brand, on a zit for two nights before going to bed.
Từ trong câu: toothpaste, pea, recommend, put, size, amount, brand, night
«Ethnomedicine/Home Remedies/S - U», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256182 (bản sửa đổi 4093617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We agreed that the gardener would hardly ever pick them young or tender enough, and that this applies to beans, carrots, peas and artichokes.
Từ trong câu: bean, pea, carrot, gardener, agree, hardly, ever, pick
Catherine Henrietta Milnes, Lady Gaskell, Spring in a Shropshire Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #46676. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They said old man Marshall was so stingy he would cut a pea in two.
Từ trong câu: stingy, old, man, cut, pea
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first, when he was saying his prayers, they would shoot peas at him, flip buttons in his face, and even repeat portions of prayers in mocking derision.
Từ trong câu: flip, derision, first, say, prayer, shoot, pea, button
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pea trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ pea hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pea: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.