Câu tiếng Anh có từ “pea”
223 câu thật có từ pea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pea nghĩa là hạt đậu. pea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: seed of a pea plant used for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pea
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is plenty of grass among the fern, and the wild-pea grows erect as yet, not having length enough to bend and creep.
Từ trong câu: pea, erect, plenty, grass, among, wild, grow, length
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were bushes around and I heard a queer noise like peas rattling in a box.
Từ trong câu: queer, pea, bush, around, hear, noise, like, box
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an explosion in the growing of beans, peas, lettuce, asparagus, artichokes, and clover.
Từ trong câu: lettuce, explosion, grow, bean, pea
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Just now there is little to be seen but some rows of early peas and spring cabbage.
Từ trong câu: cabbage, now, little, see, row, early, pea, spring
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However when the standard banquet plate of creamed chicken, peas and mashed potatoes was set before everyone, he decided there was little point worrying.
Từ trong câu: mash, however, standard, banquet, plate, cream, chicken, pea
Keith Robertson, Ticktock and Jim. Nguồn: Project Gutenberg #44400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pea trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ pea hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pea: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.