Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pea”

223 câu thật có từ pea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pea nghĩa là hạt đậu. pea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: seed of a pea plant used for food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pea

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, much of their hay was consumed by livestock, and the peas were not productive.

    Từ trong câu: hay, pea, however, much, consume, productive

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Fannie Wiggins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288853 (bản sửa đổi 2445240). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The rule of one pea to one grub is always contradicted by the multiplicity of consumers.

    Từ trong câu: consumer, rule, pea, always, contradict

    Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The story tells of a maiden whose royalty is established by her sensitivity to a pea placed under her matresses.

    Từ trong câu: sensitivity, story, tell, royalty, establish, pea, place

    «The Princess and the Pea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394533 (bản sửa đổi 9460403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bouquets Presented BLACK lace was worn by Mrs. Bradley, who was presented with a bouquet of sweet peas and delphiniums.

    Từ trong câu: bouquet, present, black, wear, mr, sweet, pea

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417891 (bản sửa đổi 4018994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pea jacket484 lần
pea soup324 lần
shelling pea92 lần
pea jackets95 lần
pea beans105 lần
pea shooter65 lần
pea nuts96 lần
pea pod42 lần
parched pea57 lần
pea blossom62 lần
pea shooters33 lần
pea pods33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pea trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ pea hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pea: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.