Câu tiếng Anh có từ “pea”
223 câu thật có từ pea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pea nghĩa là hạt đậu. pea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: seed of a pea plant used for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pea
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You had to soak it like dried peas before cooking.
Từ trong câu: pea, soak, cooking, like, dry, cook
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Us chilluns had to pick peas; two baskets full 'fo' dinner an' two 'fo' night, an' dey was big baskets too.
Từ trong câu: pea, basket, pick, full, dinner, night, big
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But we must return to our friend and favourite, Lieutenant Wise, who is truly a Yankee Crichton in a pea-jacket.
Từ trong câu: pea, jacket, return, friend, favorite, wise, truly
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The weakly, and such as are inclined to scour, must be kept on dry fodder, and have peas and beans given them to strengthen them.
Từ trong câu: pea, strengthen, dry, incline, weakly, bean, keep, give
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To-day we have to share our peas; the Bruchidae take what they need, and bestow their leavings on us.
Từ trong câu: bestow, pea, share, day, take, need, leave
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dey jes' poured de peas on de chunks of cornbread what dey had crumbled in de trough, and us had to mussel 'em out.
Từ trong câu: chunk, pour, pea, crumble, they, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pea trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ pea hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pea: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.