Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “passionate”

285 câu thật có từ passionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: passionate nghĩa là đam mê. passionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or expressing strong emotions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ passionate

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng passionate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
passionate kisses184 lần
passionate outburst153 lần
passionate longing232 lần
passionate devotion237 lần
passionate tenderness249 lần
passionate entreaty129 lần
passionate vehemence116 lần
passionate yearning110 lần
passionate fondness103 lần
passionate earnestness122 lần
passionate embrace146 lần
passionate gesture154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ passionate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passionate trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ passionate hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ passionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passionate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passionate: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.