Câu tiếng Anh có từ “passionate”
285 câu thật có từ passionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passionate nghĩa là đam mê. passionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or expressing strong emotions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passionate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Many persons have met with sudden death, the result of a weak heart and passionate nature.
Từ trong câu: passionate, many, person, meet, sudden, death, result, weak
Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Make the writing passionate,energetic,and full of good nature at different parts of the book.
Từ trong câu: energetic, passionate, make, write, full, good, nature, different
«Swing Dancing/East Coast Swing/Guidelines for Editors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103590 (bản sửa đổi 4044872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng passionate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passionate kisses | 184 lần |
| passionate outburst | 153 lần |
| passionate longing | 232 lần |
| passionate devotion | 237 lần |
| passionate tenderness | 249 lần |
| passionate entreaty | 129 lần |
| passionate vehemence | 116 lần |
| passionate yearning | 110 lần |
| passionate fondness | 103 lần |
| passionate earnestness | 122 lần |
| passionate embrace | 146 lần |
| passionate gesture | 154 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passionate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passionate trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ passionate hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passionate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passionate: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.