Câu tiếng Anh có từ “pal”
126 câu thật có từ pal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pal nghĩa là bạn. pal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pal
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
He was thrilled to find that his "pen pal" was a very gifted woman.
Từ trong câu: pal, thrill, find, pen, gift, woman
«Sophie Germain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117005 (bản sửa đổi 10388156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In revenge, PAL orders all the robots to capture humans worldwide and launch them into space.
Từ trong câu: pal, revenge, order, robot, capture, human, worldwide, launch
«The Mitchells vs. the Machines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873515 (bản sửa đổi 10895451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This could be either an add-on or replacement for a pen pal in other countries.
Từ trong câu: pal, either, add, replacement, pen, country
«Instructional Technology/Technology Information Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55068 (bản sửa đổi 4585702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had been unconscious for hours after being lifted from the machine together with my dead pal.
Từ trong câu: pal, unconscious, hour, lift, machine, together, dead
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Never mind,” he replied; “I’ve got a pal outside that’ll make it all right before I’m relieved.”
Từ trong câu: pal, never, mind, reply, get, outside, make, right
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did you take part in the pen pal correspondence yourself?
Từ trong câu: pal, take, part, pen, correspondence, yourself
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Me pal tipped me off they be due at dawn.
Từ trong câu: pal, tip, off, due, dawn
Percy Keese Fitzhugh, Among the River Pirates: A Skippy Dare Mystery Story. Nguồn: Project Gutenberg #53695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was chairman of the East-West Contacts Committee while I was chairman of the subcommittee on pen pal correspondence.
Từ trong câu: pal, chairman, east, west, contact, committee, pen, correspondence
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Through the good offices of a legal pal she had got in to hear the Suffragette Trial at the Old Bailey that day.
Từ trong câu: pal, good, office, legal, get, hear, trial, old
Richard Dehan, That Which Hath Wings: A Novel of the Day. Nguồn: Project Gutenberg #51428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jack, my old pal, dare-devil Jack, whose head was blown off beside me during my first trip across the lines, flies my machine.
Từ trong câu: pal, old, dare, devil, head, blow, off, beside
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The species is distributed throughout the Palæarctic Region, except the Polar parts.
Từ trong câu: arctic, polar, pal, species, distribute, throughout, region, except
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pal ologus | 193 lần |
| pal olithic | 168 lần |
| pal ontology | 96 lần |
| pal ozoic | 81 lần |
| pal stra | 47 lần |
| pal ontological | 47 lần |
| pal othere | 41 lần |
| pal cio | 16 lần |
| pal stina | 9 lần |
| pal fake | 12 lần |
| pal ography | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pal trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ pal hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pal: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.