Câu tiếng Anh có từ “pal”
137 câu thật có từ pal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pal nghĩa là bạn. pal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I was wondering if I should have enough bullets when a pal shouted, "Up, Guards, and at 'em!"
Từ trong câu: pal, wonder, enough, bullet, shout, up, guard, they
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That he was chasing an accomplice of a thief inside the house who had probably dropped his glittering booty for his pal to take away?
Từ trong câu: pal, chase, thief, inside, house, probably, drop, take
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you were hanging out on-line with your "pals" in telco security, you could face them down from the higher plane of hacker morality.
Từ trong câu: hanging, morality, plane, pal, hang, out, line, security
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pal ologus | 193 lần |
| pal olithic | 168 lần |
| pal ontology | 96 lần |
| pal ozoic | 81 lần |
| pal stra | 47 lần |
| pal ontological | 47 lần |
| pal othere | 41 lần |
| pal cio | 16 lần |
| pal stina | 9 lần |
| pal fake | 12 lần |
| pal ography | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pal trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ pal hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pal: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.