Câu tiếng Anh có từ “pal”
137 câu thật có từ pal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pal nghĩa là bạn. pal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Although some states have outlawed PALs and others place limits on them, some do not.
Từ trong câu: pal, although, state, other, place, limit
«Stated versus Effective Rates», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
And being my best pal, I’ve got to look out for you.”
Từ trong câu: pal, best, get, look, out
Leo Edwards, Jerry Todd and the Talking Frog. Nguồn: Project Gutenberg #67564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Never mind,” he replied; “I’ve got a pal outside that’ll make it all right before I’m relieved.”
Từ trong câu: pal, never, mind, reply, get, outside, make, right
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Abroad, it has been found in all parts of the Palæarctic Region, except the extreme north, and Eastern Asia.
Từ trong câu: arctic, pal, abroad, find, part, region, except, extreme
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pal ologus | 193 lần |
| pal olithic | 168 lần |
| pal ontology | 96 lần |
| pal ozoic | 81 lần |
| pal stra | 47 lần |
| pal ontological | 47 lần |
| pal othere | 41 lần |
| pal cio | 16 lần |
| pal stina | 9 lần |
| pal fake | 12 lần |
| pal ography | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pal trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ pal hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pal: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.