E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pal”

126 câu thật có từ pal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pal nghĩa là bạn. pal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This will have more meaning when we reach the NTSC and PAL systems explanations.

    Từ trong câu: pal, mean, reach, system, explanation

    «Kdenlive/Video systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117319 (bản sửa đổi 4099839). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One word of advice, pal, I'll give you: Don't get stuck on yourself.

    Từ trong câu: pal, word, advice, give, get, stick, yourself

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Never mind,” he replied; “I’ve got a pal outside that’ll make it all right before I’m relieved.”

    Từ trong câu: pal, never, mind, reply, get, outside, make, right

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some time or other he’ll get to the end of his rope, just as his pal did and get out of Rockledge School.”

    Từ trong câu: pal, time, get, end, rope, out, school

    Frank A. Warner, Bobby Blake on a Plantation; Or, Lost in the Great Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #47553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am willing to die for the motherland, after a year of t. b., since my pals will be dead within three months through bullets.

    Từ trong câu: motherland, will, die, year, not, since, pal, dead

    Newell Dwight Hillis, The Blot on the Kaiser's 'Scutcheon. Nguồn: Project Gutenberg #22821. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pal ologus193 lần
pal olithic168 lần
pal ontology96 lần
pal ozoic81 lần
pal stra47 lần
pal ontological47 lần
pal othere41 lần
pal cio16 lần
pal stina9 lần
pal fake12 lần
pal ography7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pal trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ pal hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pal: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.