E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympic”

130 câu thật có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympic nghĩa là thuộc về Thế vận hội Olympic. olympic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the ancient or modern Olympic Games (Olympic). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympic

Danh sách câu dẫn chứng (130 câu)

  • The Titanic, largest liner in commission, was a sister ship of the Olympic.

    Từ trong câu: liner, large, commission, sister, ship, olympic

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is like putting half a teaspoon of a chemical into an Olympic-sized swimming pool.

    Từ trong câu: teaspoon, like, put, half, chemical, olympic, size, swim

    «Perspectives of Aquatic Toxicology/Aquatic Toxicity Tests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408701 (bản sửa đổi 3796939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Handball was the only sport in a team in which Denmark took part in these Olympic games.

    Từ trong câu: handball, sport, team, take, part, olympic, game

    «Denmark at the 2012 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365830 (bản sửa đổi 11014946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes she practices with Shaun White, who won Olympic snowboarding medals.

    Từ trong câu: snowboarding, sometimes, practice, white, will, olympic, medal

    «Sky Brown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190179 (bản sửa đổi 10939244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The chariot races also saw the first woman to win an Olympic event.

    Từ trong câu: chariot, race, saw, first, woman, win, olympic, event

    «Ancient Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133962 (bản sửa đổi 10896353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is best known as a badminton player who competed in the Summer Olympic Games.

    Từ trong câu: badminton, best, know, player, compete, summer, olympic, game

    «Saina Nehwal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358539 (bản sửa đổi 10892912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The extrapolation plausibly shows the seasonal patterns and also the increase in searches for the Olympic Games every four years.

    Từ trong câu: plausibly, show, seasonal, pattern, increase, search, olympic, game

    «Practical Guide to Gaussian Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452799 (bản sửa đổi 4669529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This allowed for horse trainer and Spartan princess Cynisca to be the first female Olympic victor.

    Từ trong câu: spartan, allow, horse, trainer, princess, first, female, olympic

    «Ancient Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133962 (bản sửa đổi 10896353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As well, the Olympics became bigger with the addition of the Youth Olympic Games for teenage athletes.

    Từ trong câu: teenage, well, olympics, become, big, addition, youth, olympic

    «Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After evaluation of the incidents, the Badminton World Federation (BWF) disqualified all four teams; the first mass disqualification in Olympic history .

    Từ trong câu: badminton, evaluation, incident, world, disqualify, four, team, first

    «Professionalism/Badminton Scandal of the 2012 Olympics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290743 (bản sửa đổi 4414738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng olympic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olympic games943 lần
olympic committee's40 lần
olympic committee291 lần
olympic stadium66 lần
international olympic191 lần
olympic medals33 lần
olympic athletes25 lần
rk olympic13 lần
olympic medal34 lần
olympic athlete19 lần
olympic torch39 lần
olympic medalist10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympic trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympic gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympic: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.