Câu tiếng Anh có từ “mutinously”
24 câu thật có từ mutinously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutinously nghĩa là mang tính nổi loạn, chống lại mệnh lệnh chỉ huy. mutinously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed to or in a state of mutiny. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutinously
Troubled and stubborn, Sally stopped the car, and looked mutinously at her companion.
Từ trong câu: mutinously, trouble, stubborn, stop, car, look, companion
Kathleen Thompson Norris, Poor, Dear Margaret Kirby. Nguồn: Project Gutenberg #4348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His opening sentence made Eric’s face twitch mutinously whenever he recalled it during the day.
Từ trong câu: mutinously, open, sentence, make, face, twitch, whenever, recall
L. M. Montgomery, Kilmeny of the Orchard. Nguồn: Project Gutenberg #5341. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I shall always love you, Sam," she said, pausing mutinously at the door.
Từ trong câu: mutinously, always, love, pause, door
P. G. Wodehouse, Three Men and a Maid. Nguồn: Project Gutenberg #6836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And there are fourteen millions somewhere belonging to us," I concluded mutinously.
Từ trong câu: mutinously, fourteen, somewhere, belong, conclude
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 159, November 10, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #18114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in this instance his impressions refused to conform to either process, and remained mutinously chaotic.
Từ trong câu: mutinously, instance, impression, refuse, conform, either, process, remain
L. Allen Harker, The Ffolliots of Redmarley. Nguồn: Project Gutenberg #22999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am mutinously summoning reason and common sense to help me in estimating an Old Master.
Tôi đang khẩn trương triệu tập lý trí và lẽ thường để giúp tôi đánh giá một Ông chủ cũ.
Từ trong câu: mutinously, reason, common, sense, help, estimate, old, master
Wilkie Collins, My Miscellanies, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On what was she expected to live? asked Jeannette, mutinously, of herself.
Từ trong câu: mutinously, expect, live, ask, herself
Charles G. Norris, Bread. Nguồn: Project Gutenberg #65944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mutinously, the girl stood her ground, catching her breath in sobbing excitement.
Từ trong câu: mutinously, girl, stand, ground, catch, breath, sob, excitement
Onoto Watanna, His Royal Nibs. Nguồn: Project Gutenberg #66184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Betty only shook her head--mutinously so as I chose to think in my green-eyed madness.
Từ trong câu: mutinously, shake, head, choose, think, green, eye, madness
Van Tassel Sutphen, In Jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #38477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No, I am tired of all that," she declared mutinously.
Từ trong câu: mutinously, tire, declare
Arthur D. Howden Smith, Beyond the sunset. Nguồn: Project Gutenberg #70077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t care—I know I agreed,” she declared mutinously.
Từ trong câu: mutinously, care, know, agree, declare
Louis Joseph Vance, The Black Bag. Nguồn: Project Gutenberg #9779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The suspicion had taken so strong a hold that in more than one case the new ammunition was mutinously rejected.
Từ trong câu: mutinously, suspicion, take, strong, hold, case, new, reject
A. R. Hope Moncrieff, The Story of the Indian Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #65351. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve had about all of this I’m going to take,” she said mutinously as she stirred the heap of cloth with a bare foot.
Từ trong câu: mutinously, go, take, stir, heap, cloth, bare, foot
Jesse F. Bone, The Lani People. Nguồn: Project Gutenberg #2509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutinously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutinously trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ mutinously hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutinously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutinously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutinously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutinously: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.