Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutinously”

24 câu thật có từ mutinously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutinously nghĩa là mang tính nổi loạn, chống lại mệnh lệnh chỉ huy. mutinously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a rebellious or mutinous manner that refuses to obey authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutinously

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • His opening sentence made Eric’s face twitch mutinously whenever he recalled it during the day.

    Từ trong câu: mutinously, open, sentence, make, face, twitch, whenever, recall

    L. M. Montgomery, Kilmeny of the Orchard. Nguồn: Project Gutenberg #5341. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Buoyed up on the whiskey, it glittered in their eyes and yelled mutinously in their voices.

    Từ trong câu: mutinously, up, whiskey, eye, yell, voice

    Owen Wister, The Jimmyjohn Boss, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #1390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And there are fourteen millions somewhere belonging to us," I concluded mutinously.

    Từ trong câu: mutinously, fourteen, somewhere, belong, conclude

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 159, November 10, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #18114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On what was she expected to live? asked Jeannette, mutinously, of herself.

    Từ trong câu: mutinously, expect, live, ask, herself

    Charles G. Norris, Bread. Nguồn: Project Gutenberg #65944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She smiled at him mutinously, sweeping towards the orange with head thrown back over her left shoulder.

    Từ trong câu: mutinously, smile, sweep, toward, orange, head, throw, back

    Margaret L. Woods, The Invader: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Betty only shook her head--mutinously so as I chose to think in my green-eyed madness.

    Từ trong câu: mutinously, shake, head, choose, think, green, eye, madness

    Van Tassel Sutphen, In Jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #38477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No, I am tired of all that," she declared mutinously.

    Từ trong câu: mutinously, tire, declare

    Arthur D. Howden Smith, Beyond the sunset. Nguồn: Project Gutenberg #70077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t care—I know I agreed,” she declared mutinously.

    Từ trong câu: mutinously, care, know, agree, declare

    Louis Joseph Vance, The Black Bag. Nguồn: Project Gutenberg #9779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As if--she reflected, mutinously,--some fact that must on no account be looked at would emerge, un-escapable, the moment he stopped.

    Từ trong câu: mutinously, reflect, fact, account, look, emerge, moment, stop

    Henry Kitchell Webster, Mary Wollaston. Nguồn: Project Gutenberg #11161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ve had about all of this I’m going to take,” she said mutinously as she stirred the heap of cloth with a bare foot.

    Từ trong câu: mutinously, go, take, stir, heap, cloth, bare, foot

    Jesse F. Bone, The Lani People. Nguồn: Project Gutenberg #2509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A crack of the whip sent them leaping away, to be sure; but they intruded again at once--and mutinously persisted in the intrusion.

    Chắc chắn là một tiếng roi đã khiến họ nhảy đi; nhưng họ lại xâm nhập ngay lập tức - và kiên quyết tiếp tục xâm nhập.

    Từ trong câu: mutinously, crack, whip, send, leap, away, sure, intrude

    Norman Duncan, Billy Topsail, M.D.: A Tale of Adventure With Doctor Luke of the Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #47128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutinously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutinously trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ mutinously hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutinously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutinously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutinously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutinously: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.