Câu tiếng Anh có từ “mutinously”
24 câu thật có từ mutinously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutinously nghĩa là mang tính nổi loạn, chống lại mệnh lệnh chỉ huy. mutinously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a rebellious or mutinous manner that refuses to obey authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutinously
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Mr. Blyth has broken one of his tumblers, and has mutinously insisted on showing him how to draw the cork of the cowslip wine bottle.
Từ trong câu: mutinously, mr, break, insist, show, draw, wine, bottle
Wilkie Collins, Hide and Seek. Nguồn: Project Gutenberg #7893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutinously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutinously trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ mutinously hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutinously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutinously: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.