Câu tiếng Anh có từ “mutinously”
24 câu thật có từ mutinously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutinously nghĩa là mang tính nổi loạn, chống lại mệnh lệnh chỉ huy. mutinously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed to or in a state of mutiny. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutinously
Her small breast arose mutinously, while that cast-off sensation kept growing and growing.
Từ trong câu: mutinously, small, breast, arise, cast, off, sensation, keep
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She smiled at him mutinously, sweeping towards the orange with head thrown back over her left shoulder.
Từ trong câu: mutinously, smile, sweep, toward, orange, head, throw, back
Margaret L. Woods, The Invader: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The girl managed to get this far, and sat mutinously swinging her feet, but refusing to go through any further performance.
Từ trong câu: mutinously, girl, manage, get, far, sit, swing, foot
Amy Ella Blanchard, Janet's college career. Nguồn: Project Gutenberg #74012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A crack of the whip sent them leaping away, to be sure; but they intruded again at once--and mutinously persisted in the intrusion.
Chắc chắn là một tiếng roi đã khiến họ nhảy đi; nhưng họ lại xâm nhập ngay lập tức - và kiên quyết tiếp tục xâm nhập.
Từ trong câu: mutinously, crack, whip, send, leap, away, sure, intrude
Norman Duncan, Billy Topsail, M.D.: A Tale of Adventure With Doctor Luke of the Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #47128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutinously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutinously trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ mutinously hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutinously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutinously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutinously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutinously: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.