Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “musician”

395 câu thật có từ musician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: musician nghĩa là nhạc sĩ. musician là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a musical instrument (as a profession). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ musician

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

  • As a kid, O'Donoghue used to be against the idea of being a musician.

    Từ trong câu: musician, kid, use, idea

    «Danny O'Donoghue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978461 (bản sửa đổi 10340706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was thought by her father, who was also a Piedmont blues musician.

    Từ trong câu: musician, think, father, blue

    «Etta Baker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291315 (bản sửa đổi 9832437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These days, not only as a musician he does well, but also as an actor.

    Từ trong câu: musician, actor, day, well

    «Gen Hoshino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814086 (bản sửa đổi 10708892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many musicians became his students, he began to teach his students the art.

    Từ trong câu: musician, many, become, student, begin, teach, art

    «Turdi Akhun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1266186 (bản sửa đổi 11001415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, the same piece may be played in different ways by different musicians.

    Từ trong câu: musician, because, piece, play, different, way

    «Kobyz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284300 (bản sửa đổi 11008141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is usually made by a musician, and is sold in stores.

    Từ trong câu: musician, store, usually, make, sell

    «Album», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18202 (bản sửa đổi 10384861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At that time black musicians were not played on white radio stations.

    Từ trong câu: musician, radio, time, black, play, white, station

    «Pat Boone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355886 (bản sửa đổi 10703717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His grandfather and his father were both musicians and school teachers.

    Từ trong câu: musician, grandfather, father, school, teacher

    «Leoš Janáček», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29668 (bản sửa đổi 10705042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fanning has a small role as a musician in the hotel.

    Từ trong câu: musician, role, fan, hotel, small

    «Bernard Fanning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126179 (bản sửa đổi 10221281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Mantua there was a small band of excellent musicians.

    Từ trong câu: musician, excellent, small, band

    «Claudio Monteverdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28822 (bản sửa đổi 8949419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His father did not want him to become a musician.

    Từ trong câu: musician, father, want, become

    «Hugo Wolf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115722 (bản sửa đổi 10522447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is best known for his work as a musician.

    Từ trong câu: musician, best, know, work

    «Leslie Lemke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367290 (bản sửa đổi 9898314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not only as a musician but also as an actor.

    Từ trong câu: musician, actor

    «Hiroshi Inuzuka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=834693 (bản sửa đổi 9357464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many other musicians helped him make the music for it.

    Từ trong câu: musician, many, help, make, music

    «Primus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984948 (bản sửa đổi 10463588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The first hall is the concert-room, where the women sat; the musicians played above in four balconies.

    Từ trong câu: musician, first, hall, concert, room, woman, sit, play

    John Platts, The Book of Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #41983. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lot of musicians took sides on this matter.

    Từ trong câu: musician, matter, lot, take, side

    «Eduard Hanslick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53304 (bản sửa đổi 9815105). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helped her into becoming a well known musician.

    Từ trong câu: musician, help, become, well, know

    «Delta Goodrem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144951 (bản sửa đổi 10874559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He tells me about his life as a musician.

    Từ trong câu: musician, tell, life

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All three musicians are reading from two music books.

    Từ trong câu: musician, read, music, book

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/A Study of Early Music on CD-ROM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481169 (bản sửa đổi 4620130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many were trained as teachers, doctors, musicians, and actors.

    Từ trong câu: musician, teacher, train, doctor, actor, many

    «Slavery in the Roman Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Musicians usually think Lakmé is his greatest work.

    Từ trong câu: musician, usually, think, great, work

    «Léo Delibes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73276 (bản sửa đổi 10934341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many musicians think it is his best piece.

    Từ trong câu: musician, many, think, best, piece

    «Erik Satie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79316 (bản sửa đổi 10094757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For many years he was a travelling musician.

    Từ trong câu: musician, many, year, travel

    «Calixa Lavallée», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105281 (bản sửa đổi 10393898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His students would all be important Bulgarian musicians.

    Từ trong câu: musician, student, important

    «Pancho Vladigerov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1131806 (bản sửa đổi 9746909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The musicians said so in conversation to each other and the UPDF group heard it.

    Từ trong câu: conversation, musician, group, hear

    «Human rights in Uganda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940022 (bản sửa đổi 10811592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He learned to play guitar and wanted to become a musician.

    Từ trong câu: guitar, musician, learn, play, want, become

    «Mark David Chapman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65350 (bản sửa đổi 10938625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said there were no other good musicians to talk to.

    Từ trong câu: talk, musician, good

    «Samuel Sebastian Wesley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91098 (bản sửa đổi 9833093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This group had about ten women, some children, and some musicians.

    Từ trong câu: ten, musician, group, woman, child

    «Lawrence, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257026 (bản sửa đổi 10900685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was one of the great musicians of his time.

    Từ trong câu: great, musician, time

    «César Franck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60852 (bản sửa đổi 10517226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “My grandfather Alstrom was a musician, and he made good.”

    Từ trong câu: grandfather, musician, make, good

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng musician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jazz musician104 lần
itinerant musician60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ musician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ musician trong kho câu?
Kho câu có 395 câu có từ musician hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ musician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ musician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ musician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ musician: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.