Câu tiếng Anh có từ “musician”
395 câu thật có từ musician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: musician nghĩa là nhạc sĩ. musician là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a musical instrument (as a profession). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ musician
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Because of this, the same piece may be played in different ways by different musicians.
Từ trong câu: musician, because, piece, play, different, way
«Kobyz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284300 (bản sửa đổi 11008141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If a musician gets a bad review people may not bother to go and hear him.
Từ trong câu: bother, musician, get, bad, review, people, go, hear
«Music critic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54221 (bản sửa đổi 9591707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wrangling between musician Michael Jackson's legal and public relation teams may have yielded its first casualty.
Từ trong câu: wrangle, musician, legal, public, relation, team, yield, first
«Firing of Michael Jackson spokeswoman disputed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=11550 (bản sửa đổi 4810982). · English Wikinews · CC BY 2.5
But that might just be some 'musician superstition'.
Từ trong câu: superstition, musician
«Wikinews attends Animeleague's summer 2023 Birmingham, UK Anime & Gaming Con», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2978183 (bản sửa đổi 5009542). · English Wikinews · CC BY 2.5
The musician may memorize that music, and may entertain an audience with it, but he can not sing it into a phonograph; is that it?
Từ trong câu: memorize, musician, music, entertain, audience, sing
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The musician, then, may obey Nature's universal behest, and change his form from the physical of to-day to the more tenuous of a finer realm.
Từ trong câu: behest, musician, obey, universal, change, form, physical, day
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Exposing musicians to such weather and bacterium may increase the likelihood of infection.
Từ trong câu: likelihood, expose, musician, weather, increase, infection
«Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was an all-round musician of no mean order and might have accomplished much, had he not been handicapped by ill health.
Từ trong câu: handicapped, round, musician, mean, order, accomplish, much, ill
Margaret Blake Alverson, Sixty Years of California Song. Nguồn: Project Gutenberg #19528. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some reports claim that actress or musician may join the show.
Từ trong câu: actress, report, claim, musician, join, show
«Nigel Lythgoe to return as executive producer of 'American Idol'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=199153 (bản sửa đổi 4823071). · English Wikinews · CC BY 2.5
Love sang in his heart; for, if we may borrow such an expression from the poetical vocabulary, it assuredly belongs to a musician.
Từ trong câu: vocabulary, love, sing, heart, borrow, expression, belong, musician
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng musician
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jazz musician | 104 lần |
| itinerant musician | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ musician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ musician trong kho câu?
- Kho câu có 395 câu có từ musician hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ musician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ musician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ musician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ musician: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.