Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mosquito”

154 câu thật có từ mosquito hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mosquito nghĩa là muỗi. mosquito là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two-winged insect whose female has a long proboscis to pierce the skin and suck the blood of humans and animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mosquito

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng mosquito

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mosquito netting125 lần
mosquito bites67 lần
mosquito nets91 lần
swarms of mosquito44 lần
mosquito curtains120 lần
stegomyia mosquito27 lần
mosquito net137 lần
myriads of mosquito34 lần
infected mosquito40 lần
mosquito inlet31 lần
anopheles mosquito15 lần
mosquito nettings14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mosquito

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mosquito trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ mosquito hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mosquito xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mosquito gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mosquito?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mosquito: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.