Câu tiếng Anh có từ “mosquito”
154 câu thật có từ mosquito hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mosquito nghĩa là muỗi. mosquito là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two-winged insect whose female has a long proboscis to pierce the skin and suck the blood of humans and animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mosquito
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They did this because they thought the western mosquitofish would eat mosquitoes and their young.
Từ trong câu: mosquito, because, think, western, eat, young
«Mosquitofish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771403 (bản sửa đổi 10622672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Were it not for the native inhabitants, mosquitoes, and flies, the interior would present conditions charming enough to tempt any lover of nature.
Từ trong câu: mosquito, native, inhabitant, fly, interior, present, condition, charm
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he would give him two, three, or four light slaps on the face, one for each mosquito.
Từ trong câu: slap, mosquito, give, four, light, face
Meg Gehrts, A Camera Actress in the Wilds of Togoland The adventures, observations & experiences of a cinematograph actress in West African forests whilst collecting films depicting native life and when posing as the white woman in Anglo-African cinematograph dramas. Nguồn: Project Gutenberg #45442. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is just the kind of immoral trick a mosquito would practise.
Từ trong câu: practise, immoral, trick, mosquito, kind, practice
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mosquito
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mosquito
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mosquito trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ mosquito hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mosquito xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mosquito gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mosquito?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mosquito: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.