Câu tiếng Anh có từ “mosquito”
154 câu thật có từ mosquito hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mosquito nghĩa là muỗi. mosquito là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two-winged insect whose female has a long proboscis to pierce the skin and suck the blood of humans and animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mosquito
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The insecticide is embedded within the bulk of this specific mosquito net and releases over time.
Từ trong câu: mosquito, bulk, embed, specific, net, release, time
«Lentis/Malaria and Mosquito Nets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259641 (bản sửa đổi 3444890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Food exposed to insects, like mosquitoes, are specially prone, to be infected.
Từ trong câu: mosquito, food, expose, insect, like, specially, prone, infect
«Listen and Learn Science/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301570 (bản sửa đổi 3177898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mosquito-bat looked out of the tea kettle austerely.
Từ trong câu: austerely, mosquito, bat, look, out, tea, kettle
Evelyn E. Smith, Collector's Item. Nguồn: Project Gutenberg #31686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He isolated malaria parasites from the salivary glands of mosquitoes that had fed on infected birds.
Từ trong câu: isolate, salivary, malaria, parasite, mosquito, feed, infect, bird
«Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“That is to say,” cried Marianne contemptuously, “he has told you, that in the East Indies the climate is hot, and the mosquitoes are troublesome.”
Từ trong câu: contemptuously, climate, troublesome, hot, east, mosquito, cry, tell
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mosquito
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mosquito
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mosquito trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ mosquito hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mosquito xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mosquito gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mosquito?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mosquito: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.