Câu tiếng Anh có từ “mosquito”
154 câu thật có từ mosquito hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mosquito nghĩa là muỗi. mosquito là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two-winged insect whose female has a long proboscis to pierce the skin and suck the blood of humans and animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mosquito
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The most frequent type of vector control is mosquito control using a variety of strategies.
Từ trong câu: mosquito, frequent, type, vector, control, use, variety, strategy
«Vector control», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997148 (bản sửa đổi 10832726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The greatest annoyance I met with here were small flies, gnats and mosquitoes.
Từ trong câu: annoyance, mosquito, great, meet, small, fly
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then began one of the greatest battles of all history, the fight to eradicate the mosquito pest.
Từ trong câu: pest, mosquito, begin, great, battle, history, fight
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mosquitoes are innumerable, and moths and ants of the most destructive kind, as well as others equally noxious and disagreeable.
Từ trong câu: ant, mosquito, destructive, kind, well, other, equally
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We should never forget that a "hawk's a hawk," whether it is a falcon or a mosquito hawk, which is the smallest of all hawks.
Từ trong câu: hawk, mosquito, never, forget, whether, small
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Probably the most well known example of parasitism is malaria which is caused by the mosquito.
Từ trong câu: malaria, probably, well, know, example, cause, mosquito
«Ecology/Parasitism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137405 (bản sửa đổi 4651948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mosquito
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mosquito
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mosquito trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ mosquito hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mosquito xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mosquito gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mosquito?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mosquito: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.