Câu tiếng Anh có từ “malice”
169 câu thật có từ malice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malice nghĩa là ác ý. malice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malice
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
But some enchantment had put both man and woman beyond the reach of malice and unpopularity.
Từ trong câu: malice, put, man, woman, beyond, reach
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He recognised that this yeoman-looking fellow had been too clever for him, and bore no malice.
Từ trong câu: malice, recognise, look, fellow, clever, bore
Arthur Quiller-Couch, Shining Ferry. Nguồn: Project Gutenberg #23647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The perception that apparently Thorpe bore little or no malice had begun to spread through Plowden's consciousness.
Từ trong câu: malice, perception, apparently, bore, little, begin, spread, consciousness
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The gaiety with which they had set out had somehow vanished; and yet there was no enmity or malice between them.
Từ trong câu: malice, gaiety, set, out, somehow
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I cherished no malice towards him, though he had been skylarking with me not a little in the matter of my bedfellow.
Từ trong câu: malice, cherished, toward, though, little, matter
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One after another, these experiences of his, as he related them, turned upon the obstacles and fatal pitfalls which treachery and malice had put in his path.
Từ trong câu: malice, treachery, another, experience, relate, turn, fatal, put
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All the mockery, the malice, the hint of callous indifference that I had noted in the other dwarfish men were there, too--but intensified, touched with the satanic.
Từ trong câu: malice, callous, indifference, hint, note, man, touch
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a face, fiend-like, full of smiling malice, yet bearing the semblance of features that she had known full well, though seldom with a smile, and never with malice in them.
Từ trong câu: malice, bearing, face, fiend, like, full, smile, bear
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Frank had given himself up to the police in Omaha and pleaded guilty of killing without malice and without premeditation.
Từ trong câu: guilty, malice, police, given, kill, killing, frank, give
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had been injured by the fiendish malice of her own father,--and that father had been an Earl.
Từ trong câu: fiendish, injure, malice, father
Anthony Trollope, Lady Anna. Nguồn: Project Gutenberg #31274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could not bear this tantalizing mockery; and if I had not been afraid of exciting the malice of that fiendish nature, there must have been an explosion at this moment.
Từ trong câu: fiendish, tantalize, bear, afraid, excite, malice, nature, explosion
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malice trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ malice hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malice: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.