Câu tiếng Anh có từ “malice”
163 câu thật có từ malice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malice nghĩa là ác ý. malice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malice
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He has deposited it safely, where misfortune can not tarnish it, where malice can not blast it.
Từ trong câu: malice, deposit, safely, misfortune, blast
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mischief of these charges has fallen on the South--the malice is to be placed to the credit of the North.
Từ trong câu: malice, mischief, charge, fall, south, place, credit, north
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, of all, he has selected my favourite pieces that I love the most to repeat, as if out of deliberate malice.”
Từ trong câu: malice, piece, deliberate, besides, select, favorite, love, repeat
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Say this to your brother; tell him I have done nothing in malice—that I have not an unkind feeling toward him.”
Từ trong câu: malice, unkind, brother, tell, nothing, feel, toward
Ann S. Stephens, Doubly false. Nguồn: Project Gutenberg #77750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Says you,” Pumblechook went on, “‘Joseph, I have seen that man, and that man bears you no malice and bears me no malice.
Từ trong câu: malice, go, see, man, bear
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In malice, and in hatred, and in lack of brotherly love, after all I have seen and experienced, I am like all other men.
Từ trong câu: malice, hatred, lack, love, see, experience, like, man
Alexander Whyte, Jacob Behmen: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #16306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As our patrons, we have shared their utmost care and vigilance in supporting Linonia's cause, and protecting her from the malice of her insulting foes.
Từ trong câu: malice, patron, share, care, support, cause, protect, insult
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The context convinces me, however, that you have sinned rather through ignorance and tactlessness than through malice, so I am content to pass the matter by.
Từ trong câu: malice, sin, context, ignorance, convince, however, rather, content
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Honor or infamy attends the issue of her action in the dilemma in which the crafty malice of her enemies has placed her.
Từ trong câu: action, enemy, malice, dilemma, attend, honor, issue, place
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malice trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ malice hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malice: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.