E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malice”

115 câu thật có từ malice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malice nghĩa là ác ý. malice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malice

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • However, even when intention is very clear and malice is not intended, harm can, and likely will, occur.

    Từ trong câu: malice, however, even, intention, clear, intend, harm, likely

    «Annotated Sample Reading: from Narrative of the Life of Frederick Douglass by Frederick Douglass», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He foretells his death by the Jews' malice, Destroy ye this temple; I will permit you to destroy it.

    Từ trong câu: malice, death, destroy, you, temple, permit

    «Gospel of John (CBS)/Week 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93279 (bản sửa đổi 1875874). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Common law malice consisted "ill-will" or "wickedness".

    Từ trong câu: malice, common, law, consist, ill

    «Intellectual Property and the Internet/First Amendment to the United States Constitution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264290 (bản sửa đổi 4655226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With this introduction, I will, as briefly as may be, relate my experiences, nothing extenuating, and setting down naught in malice.

    Từ trong câu: malice, introduction, briefly, relate, experience, nothing, set, down

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as I frankly confess my envy of Mr. Rushbrook, I hope you will pardon my malice, which is, you know, but a consequent crime.”

    Từ trong câu: malice, frankly, confess, envy, mr, hope, pardon, know

    Mrs. Inchbald, A Simple Story. Nguồn: Project Gutenberg #22002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Leave the Earth alone, then, thou hapless King; it with its malice will go its way, thou also canst go thine.

    Từ trong câu: hapless, leave, earth, alone, king, malice, go, way

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng malice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malice prepense194 lần
malice aforethought130 lần
spice of malice52 lần
envy malice66 lần
bear malice353 lần
inveterate malice29 lần
petty malice50 lần
devilish malice34 lần
hatred malice68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malice trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ malice hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malice: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.