Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malice”

169 câu thật có từ malice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malice nghĩa là ác ý. malice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malice

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I may say that his malice against us is worse than the swords of the Lombards.

    Từ trong câu: malice, bad, sword

    T. W. Allies, The Holy See and the Wandering of the Nations, from St. Leo I to St. Gregory I. Nguồn: Project Gutenberg #29268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My innocent acts may, through others' malice, result in evil.

    Từ trong câu: malice, innocent, act, other, result, evil

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Criminal cyber attacks may also be motivated by malice.

    Từ trong câu: malice, criminal, attack, motivate

    «Lentis/Cyber-Attacks on Cyber-Physical Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379541 (bản sửa đổi 4634014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With this introduction, I will, as briefly as may be, relate my experiences, nothing extenuating, and setting down naught in malice.

    Từ trong câu: malice, introduction, briefly, relate, experience, nothing, set, down

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One may argue that in addition to sheer malice, the villain is motivated by a wish to decrease his sense of boredom.

    Từ trong câu: malice, argue, addition, sheer, motivate, wish, decrease, sense

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I bear him no malice; may he long be spared from having to meet in the next world the people he sent there before him!

    Từ trong câu: malice, bear, long, spare, meet, next, world, people

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng malice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malice prepense194 lần
malice aforethought130 lần
spice of malice52 lần
envy malice66 lần
bear malice353 lần
inveterate malice29 lần
petty malice50 lần
devilish malice34 lần
hatred malice68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malice trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ malice hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malice: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.