E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malice”

115 câu thật có từ malice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malice nghĩa là ác ý. malice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malice

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Court highlighted that the actual malice requirement serves to preserve adequate "breathing space" for First Amendment protections.

    Từ trong câu: malice, court, highlight, actual, requirement, serve, preserve, adequate

    «Puerto Rico's Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324664 (bản sửa đổi 2780090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, her observations are never made with malice or contempt – she merely states the facts as she sees them.

    Từ trong câu: malice, contempt, however, observation, never, make, merely, state

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Luna Lovegood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37210 (bản sửa đổi 4483536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His story challenges divine or solar authority not through malice, but from a human yearning for rest, balance, and dignity.

    Từ trong câu: malice, story, challenge, divine, solar, authority, human, yearn

    «Khwai Nongchengpam Piba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203513 (bản sửa đổi 10910536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Let it be said at once that Lieutenant Walker bore no malice, and waved them good luck with his remaining arm.

    Từ trong câu: malice, walker, let, once, bore, wave, good, luck

    Archibald Hurd, The Heroic Record of the British Navy: A Short History of the Naval War, 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #47248. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was neither malice nor mischief in their idea; simply, a problem presented itself to the biological and artistic questionings beginning to stir within them.

    Từ trong câu: biological, neither, malice, mischief, idea, simply, problem, present

    Booth Tarkington, Penrod and Sam. Nguồn: Project Gutenberg #1158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng malice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malice prepense194 lần
malice aforethought130 lần
spice of malice52 lần
envy malice66 lần
bear malice353 lần
inveterate malice29 lần
petty malice50 lần
devilish malice34 lần
hatred malice68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malice trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ malice hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malice: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.