Câu tiếng Anh có từ “malice”
152 câu thật có từ malice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malice nghĩa là ác ý. malice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Without these pauses, the restless malice that is in the world would do a far greater amount of damage.
Từ trong câu: malice, pause, world, far, great, amount, damage
«Sloth (deadly sin)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340711 (bản sửa đổi 10795665). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her malice against us, however, is so high at present, that she would stick at no expense to gratify it.
Từ trong câu: malice, however, high, present, stick, expense
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would seem from certain published reports that the destruction of this grand old edifice was the result of malice or envy.
Từ trong câu: malice, seem, certain, publish, report, destruction, grand, old
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last glimpse I had was of the bloated face, blood-stained and fixed with a grin of malice which would have held its own in the nethermost hell.
Từ trong câu: malice, grin, last, glimpse, face, blood, stain, fix
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malice trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ malice hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malice gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malice: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.