Câu tiếng Anh có từ “jacket”
250 câu thật có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jacket nghĩa là áo khoác. jacket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short coat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jacket
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"Dust this fellow's jacket for him, but can't do it in uniform with men about."
Từ trong câu: jacket, dust, uniform, man
Stephen McKenna, Sonia Married. Nguồn: Project Gutenberg #46096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Leather jackets are often black or different shades of brown, but they can come in many colors.
Từ trong câu: jacket, leather, often, black, different, shade, brown, come
«Leather jacket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048660 (bản sửa đổi 10639195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The orchestra members do not have to dress up in ties and jackets because they cannot be seen anyway.
Từ trong câu: jacket, orchestra, member, dress, up, tie, because, can
«Orchestra pit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50360 (bản sửa đổi 10580311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In those cases where there is a jacket-folder file for the individual this disposition card can then be placed in the folder.
Từ trong câu: jacket, case, folder, file, individual, disposition, card, place
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now you can examine the framed jacket that the officer was dusting.
Từ trong câu: dust, jacket, now, examine, frame, officer
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Visitor/Part 1-1 - Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433891 (bản sửa đổi 3927000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bursting their jackets one day and the next turning up their noses at the best meals Cook can tempt them with.
Từ trong câu: cook, tempt, jacket, meal, burst, day, next, turn
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the flap of the blue jacket fell away from the body, he could see that the side looked as if it had been chewed by wolves.
Từ trong câu: flap, blue, jacket, fall, away, body, see, side
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Green, red and violet are the only colors that can be in the jacket.
Từ trong câu: violet, green, red, color, jacket
«Past LSAT Explained/PrepTest 51», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133535 (bản sửa đổi 4448985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Oliver, who could hardly stand, made a shift to raise himself on his feet, and was at once lugged along the streets by the jacket-collar, at a rapid pace.
Từ trong câu: shift, hardly, stand, make, raise, himself, foot, once
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jacket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jacket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jacket trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jacket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jacket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jacket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jacket: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.