Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “jacket”
189 câu thật có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jacket nghĩa là áo khoác. jacket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short coat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jacket
I took the box, and stowed it in the capacious pocket of the shooting-jacket which I was wearing.
Từ trong câu: capacious, take, box, pocket, shoot, jacket, wear
Anthony Hope, The Indiscretion of the Duchess Being a Story Concerning Two Ladies, a Nobleman, and a Necklace. Nguồn: Project Gutenberg #13909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jacket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jacket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jacket trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jacket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jacket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jacket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jacket: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.