E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jacket”

189 câu thật có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jacket nghĩa là áo khoác. jacket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short coat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jacket

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Life jackets have been provided, but not every person on the boat has received one.

    Từ trong câu: jacket, life, provide, every, person, boat, receive

    «Many unaccounted for in Christmas Island boat incident», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=229003 (bản sửa đổi 4821703). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He has also played for the Columbus Blue Jackets.

    Từ trong câu: jacket, play, blue

    «Joseph LaBate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1265818 (bản sửa đổi 10845226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Blue Jackets have lost their third straight.

    Từ trong câu: jacket, blue, lose, third, straight

    «National Hockey League news: March 8, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101508 (bản sửa đổi 4822628). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But the Constitution is a man-made thing, and when growth has made it a straight jacket then the time for ripping has come.

    Từ trong câu: jacket, rip, constitution, man, make, thing, growth, straight

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.

    Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.

    Từ trong câu: album, million, jacket, ten, well, know, require, sell

    «Phil Collins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14269 (bản sửa đổi 10957813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So many workers have compromised by weather aprons, half jackets or sleeves to allow body heat to escape.

    Từ trong câu: apron, many, worker, compromise, weather, half, jacket, sleeve

    «Introduction to Welding Safety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49942 (bản sửa đổi 2104783). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jacket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pea jacket591 lần
blue jacket1.472 lần
velvet jacket336 lần
shooting jacket370 lần
strait jacket171 lần
flannel jacket135 lần
velveteen jacket106 lần
norfolk jacket121 lần
sealskin jacket100 lần
fustian jacket94 lần
monkey jacket107 lần
linen jacket130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jacket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jacket trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jacket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jacket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jacket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jacket: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.